Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Trung Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trung Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 488 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/2/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Trung Quang - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/03/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Bá Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 240 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 224 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Hàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Số 31Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Sầm Minh Thiết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lê Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968