Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Lê Trung Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Khá Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Mười Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Nhẽ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Hòa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1/1951 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1967