Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Lê Trung Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê TRung Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Cách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Hảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Hồ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Ngưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Nô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Nỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Phùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Phụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/11/1967