Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Trung Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê thị Hồng Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Thành - Bắc Giang - Hà Giang Hy sinh: 23/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000