Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Trung Chính”.

  1. Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM243 Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.06 bản đồ UTM 1/50.000