Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Lê Trung”.
- Lê Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê trung Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trung Trưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê TRung Năng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Trung Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Trung Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1976 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0
- Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 09/03/1969 Mai táng ban đầu: (86-99)09
- Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000