Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Lê Trung”.
- Lê Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: số 15 K109 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Trung Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1956 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Na Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Trung Pha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Trung Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Sung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0
- Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 09/03/1969 Mai táng ban đầu: (86-99)09
- Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000