Tìm thấy 326 hồ sơ cho “Lê Trung”.

  1. Lê Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Tiền Phong - Quảng Đại - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Trung Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trung Tiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Tính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Duy T - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Lê Trung Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Bá Hầu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đồng Tâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Úy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08 - 1978 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lê Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Hả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 09/03/1969 Mai táng ban đầu: (86-99)09
  4. Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 15 người trong các danh sách