Tìm thấy 329 hồ sơ cho “Lê Trung”.

  1. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Trưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  13. Lê Trưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  17. Lê Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Trung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/2/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Trung (Tung) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1938 · Liên An, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Lê Quang Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa Hàng 11; Ô 2; Số 104; Khối 0
  3. Lê Vĩnh Trừng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Tiến, Nai Tâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 09/03/1969 Mai táng ban đầu: (86-99)09
  4. Lê Vĩnh Trưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Tiến - Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Nông - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 15 người trong các danh sách