Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Trọng Dục”.

  1. Lê Trọng Đúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Dục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. LÊ TRỌNG ĐỨC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐẠI ĐỨC, KIM THÀNH HẢI HƯNG Hy sinh: 16/5/1972
  2. Lê Trọng Dục Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nghĩa Phúc, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 12/10/1978