Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Trinh”.

  1. Lê Trinh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 261 Xem chi tiết →
  2. Lê Trình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Trinh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 206 Xem chi tiết →
  4. Lê Trịnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Chiềng Pha - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thiệu Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ, h80, Kon Tum - Kon Tum
  2. Lê Ngọc Trính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968
  3. Lê Hồng Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 14 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 2/8/1968 Mai táng ban đầu: Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  4. Lê Ngọc Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Thanh Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 5/9/1972
→ Xem cả 23 người trong các danh sách