Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Trinh”.

  1. Lê Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Trinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Lê Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1951 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Lê Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Trinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  14. Lê Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  17. Lê Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Trinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M312 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Lê Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Trinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/10/1984 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 81 F 681 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thiệu Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Mai táng ban đầu: Túi Thơ, h80, Kon Tum - Kon Tum
  2. Lê Ngọc Trính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968
  3. Lê Hồng Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 14 - Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 2/8/1968 Mai táng ban đầu: Lệ Cẩm, Khu 3 - Gia Lai
  4. Lê Ngọc Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Quan - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Thanh Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn Hy sinh: 5/9/1972
→ Xem cả 23 người trong các danh sách