Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Trọng Nhu”.

  1. Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 710 Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974
  2. Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974