Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Trọng Khóai”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Trọng Cam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Hạp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Kiểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Quất Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tiếm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trọng Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Trọng Điền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê Trọng Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê Trọng Đúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê trọng Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lê trọng Trang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Lê trọng Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.