Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Trọng Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1946 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 4 - Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 30 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Cờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 66 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 75 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trọng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thành Minh - Hoàng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1978