Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Lê Trọng Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Lê Trọng Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1375 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trong Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9 Quê quán: Tiên Lảng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 77 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.