Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Trọng Cả”.

  1. Lê Trọng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 190 Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Cam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Các (Tác) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/12/1983 Quê quán: Đông Thạnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trọng Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/4/1972