Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Trần Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Trần Văn Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Lê Lợi - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Quang Trân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.