Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Lê Trường Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1970 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hán Giang - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1966 Quê quán: Tào Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Kế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Thế Vận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Tự Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Niêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trường Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/8/1970