Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Lê Trường Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/7/1950 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường- Nghi Xuân- Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 154 Xem chi tiết →
- Lê Đúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/7/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu C Xem chi tiết →
- Lê Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1050 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 928 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Vuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 507 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Đức Quát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Vực Trường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trương Thị Lẹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Lê Đức Noạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.