Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hùng Yến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty thông tin văn hóa B.T.T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phỏng Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Phú Long - Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Cơ sở cách mạng Thôn Phú Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội 32 - Khu công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7A37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Trì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/2/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Lê Thiên Nghị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Thị Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.