Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Binh đoàn 995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Vĩnh Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D5 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình Minh - Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Vỏ Ninh - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Lập Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Quý - Triệu Hải - Quảng Trị Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/09/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1965 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Minh hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C24 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đức Nghị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/11/1952 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Quát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cơ khí 2 - 9 Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.