Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đại Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1944 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Lợi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mậu Đính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Trí Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1965 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cao Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Ban K tế Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Giao bưu huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Xanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Triệu Hải - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B5 - C2 MT cánh đông QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 2 - F4 - QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Vỉnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 K H G An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C753 - đội 119 - ban 67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.