Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Thị TH Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Thiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh xá 88 - Qtrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Trúc Phương Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 30/10/1983 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: XNLH Long Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/6/1977 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đoàn Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Vườn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/6/1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Đa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Trung Trưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAND VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Tài Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Uý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E10 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: TT Cam Lộ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc