Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Phú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/3/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hữu Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Khoái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Nại Cửu - Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Khoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Lỗ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Mưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Hlăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Mậu Tôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Mụn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Ngát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D504 E320 Đoàn 7701 MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Khiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Phước Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc