Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Rựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Chánh hoà - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Cảnh Trương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Gia Hồ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1953 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Diến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân sự miền tây trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Lạp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/6/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Mẫn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Công Thế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1967 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty TN Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Công Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - đ - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Công Điện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Cảnh Ngãi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực T. Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Cảnh Thú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Dịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Gia Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Giá Toại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hải Ninh Năm sinh: 09/10/1942 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D 47 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc