Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thái Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thuỷ Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 - Đặc công Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu phong - Quảng Trị Đơn vị: A7 - B3 - C93 - F230 Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 88 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Song Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mộng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 5 - Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1988 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1988 Quê quán: Vĩnh Gia - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Lương Phú - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 Quê quán: Lương Phi - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Lương Phi - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: Cô Tô - Tri tôn - - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1979 Quê quán: Thịnh liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.