Tìm thấy 4.393 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mãn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mão Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mão Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Kinh Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/5/1948 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Rồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thuỉy - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sói Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Triệu trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sỏi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1963 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sừng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/9/1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.