Tìm thấy 4.393 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Bá Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Côn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Cầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/4/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Phúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Sính Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/8/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/9/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Trụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1966 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cơ Sở CM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bích Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/2/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bôn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/10/1947 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bổng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1971 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chước Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/3/1952 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Vân Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Con Năm sinh: 20/04/1916 Ngày hy sinh: 24/9/1948 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tân Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.