Tìm thấy 4.393 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Noãn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Noãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Phúc Phan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/4/1954 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Phước Hất Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Phước Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/10/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Phước Thược Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Phước Thược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1949 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Phước Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/5/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Phước Vững Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Phận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Phổ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1951 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Cam Giang - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Song Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Sâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Sính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1/1948 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc