Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ly Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Lạc Đạo - Phan Thiết - - Bình Thuận Đơn vị: Cục Chính trị MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C8 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Phùng Giáo - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Hạ sĩ - C14.F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Yên Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Phạm Đình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D105 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Sửu
  16. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D33 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc