Tìm thấy 4.393 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hữu Tàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: DQE223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Túc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/11/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/10/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Khánh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/11/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Khánh Chút Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Kim Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1952 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Kiệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Lai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Lam Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/6/1966 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/12/1953 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Mậu Thuỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Mậu Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mọi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Mộng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1949 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C54 - D320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc