Tìm thấy 4.393 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Hứa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Hưng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viện Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/1/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Pháp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D280 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bò Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Dàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.