Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hiểu Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Huy Đốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Huấn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hải Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Chuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Chân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: VV2017 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Giao An - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Chất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hữu Khán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc