Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Nhiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình San Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: T. Xuyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Tình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đông Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đắc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.