Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Văn An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Định Tăng - ý Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Toi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Truy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Thông Đước - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Quang Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Dương Quang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trí Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/02/1966 Đắc Lắc