Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Bá Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Yên Lê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Khởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Vỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1964 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lễ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Linh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Nghĩa Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Hân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Xá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nghĩa Hương - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Cao Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: . - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Chí Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Con Cuông, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Thổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Cao Lạc, Thanh Hồng, Thanh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Lịch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.