Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Xương, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1954 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Hương Thủy - Lê Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Uynh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: đức Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C9 D2 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: D20 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hán Ninh - Lê Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Điệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1980 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.