Tìm thấy 4.378 hồ sơ cho “Lê Trí Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Xứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lập - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
LÊ MINH GIẾNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1971
Quê quán: ĐẦM HÀ QUẢNG NINH
Đơn vị: C2 - 31 - 305
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 97
Xem chi tiết →
- Lê Hải Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồ Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 Quê quán: Tường Vân, Tường Vân Đơn vị: D23 - ĐP55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Viết Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: ù320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Lê Đình Khiển
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị: F304
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Phong Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.