Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Toàn Thăng”.
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Toàn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Toàn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1975
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971