Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.
- Lê hồng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- lê tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Bá Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Hùng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1732 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Kim Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Mai Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 481 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
- Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
- Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
- Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum