Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.

  1. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 543 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiển Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/3/1976 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 50 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  20. Lê hồng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 54 người trong các danh sách