Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Lê văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T55 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H16 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Tiến Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Tiến Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Triều Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 602 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 195 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
- Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
- Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
- Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum