Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.

  1. Lê Công Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Tiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Dương Quan - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Mạnh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1981 Quê quán: Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Tiên Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Khoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1980 Quê quán: Đội Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Tiến Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: CI 5 NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Lệ Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1972 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Tiến Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Tiến Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/6/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huỵên đội duy xuyên Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: khu 3 - thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội 32 - Khu công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 54 người trong các danh sách