Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.

  1. Lê Tiến Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Hơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 267 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Tiến Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Tiến Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Tiến Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tiến Khởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Tiến Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 539 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Lê Tiến Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Đơn vị: R3=1/350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 548 Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Mễ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 16 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 548 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 54 người trong các danh sách