Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.

  1. Lê Tiến Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Tiền Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Tiện Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Lê Việt Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 54 người trong các danh sách