Tìm thấy 538 hồ sơ cho “Lê Tiến Tiên”.

  1. Lê Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Khê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
  6. Lê Hữu Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Tiến Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3769 Xem chi tiết →
  9. Lê Tiền Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1084 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Chỉ Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 160 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Công Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 9/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Lê Duy Tiện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Lục, Hà Nam
  3. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)04 Plei M'rông
  4. Lê Công Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Xóm 29, Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 31; Khối 0
  5. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 54 người trong các danh sách