Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Tiến Thạc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Tiên Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 142 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Bình Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Thạch linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/04/1982 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiên Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1952 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C QY 726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: B2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long thạch - Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Tiến Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Thạch Thán, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.