Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Tiến Lực”.

  1. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Quỳnh Tân, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Tiến Lực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971
  2. Lê Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Sơn Dương- Hy sinh: 10/7/1971