Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Tiến Hồng”.

  1. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê hồng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Lê hồng Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Trung- Nghi Lôc- Hy sinh: 24/2/1975